Khám phá Tỉnh Bắc Ninh: Thông Tin Hành Chính, Du Lịch, Dịch Vụ & Các Địa Điểm Nổi Bật (Sau Sáp Nhập 2025)

Sau đợt sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 (hiệu lực từ 01/07/2025), Tỉnh Bắc Ninh được thành lập từ việc sáp nhập toàn bộ địa giới hành chính của tỉnh Bắc Giang và tỉnh Bắc Ninh, trụ sở chính của Tỉnh Bắc Ninh đặt tại Bắc Giang (cũ). Tỉnh Bắc Ninh có diện tích 4,718.60 km², dân số 3,619,433 người, mật độ dân số khoảng 767.06 người/km². Tỉnh hiện có 99 đơn vị hành chính, gồm 33 phường và 66 xã và 0 đặc khu.

Cùng VReview.vn khám phá Tỉnh Bắc Ninh, thông tin những địa điểm nổi bật và những đổi thay đáng chú ý sau sáp nhập năm 2025.

Thông tin hành chính Tỉnh Bắc Ninh (sau sáp nhập 2025)

  • Sáp nhập từ: tỉnh Bắc Giang và tỉnh Bắc Ninh
  • Diện tích: 4,718.60 km²
  • Dân số: 3,619,433 người
  • Mật độ dân số: 767.06 người/km²
  • Trụ sở hành chính (mới): Bắc Giang (cũ)
  • Đơn vị hành chính cấp cơ sở: Tổng cộng 99 đơn vị hành chính, gồm 33 phường, 66 xã và 0 đặc khu

Vị trí địa lý Tỉnh Bắc Ninh

Tỉnh Bắc Ninh sau sáp nhập có vị trí các ranh giới như sau:

Hình ảnh bản đồ Tỉnh Bắc Ninh sau sáp nhập

Hình ảnh bản đồ Tỉnh Bắc Ninh (sau sáp nhập 2025)

Hình ảnh bản đồ Tỉnh Bắc Ninh sau sáp nhập (Nguồn: Bộ Nông nghiệp và Môi trường - Nhà xuất bản Tài nguyên Môi trường và Bản đồ Việt Nam)

Danh sách phường, xã tại Tỉnh Bắc Ninh

Danh sách 99 phường xã và đặc khu tại Tỉnh Bắc Ninh sau sáp nhập 2025, bao gồm tên phường xã, diện tích, dân số, mật độ dân số (Xem danh sách đầy đủ ở cuối bài viết)

Khám Phá Tỉnh Bắc Ninh - Tôn Vinh Những Địa Điểm Nổi Bật Tại Tỉnh Bắc Ninh

Khám phá du lịch Bắc Ninh

Các địa điểm liên quan đến hoạt động du lịch như nhà hàng, khách sạn, khu vui chơi giải trí, các điểm tham quan nổi bật.

  • Địa điểm du lịch nổi bật: Chùa Phật Tích, Đền Bà Chúa Kho, Đền Đô Bắc Ninh, Chùa Bút Tháp, Chùa Dâu Bắc Ninh, Đình Đình Bảng, Làng Tranh Đông Hồ, Làng Gốm Phù Lãng, Đền thờ Đô thống Lê Phụng Hiểu, Làng nghề đúc đồng Đại Bái, Thành Cổ Luy Lâu, Chùa Đại Bi, Chùa Dạm Bắc Ninh, Chùa Khúc Toại, Đền Giếng Bắc Ninh, Làng Xôi Xá, Khu du lịch Suối Mỡ, Đền Hạ Suối Mỡ, Chùa Bổ Đà, Khu bảo tồn Tây Yên Tử v.v...
  • Khách sạn, resort, homestay, nhà nghỉ: ATOUR Phoenix Hotel, Vinpearl Hotel Bắc Ninh, Orange Crystal Phoenix hotel, Gisre Home, Royal Phoenix Hotel Bac Ninh, Motel Xuân Hòa, Hana 1 Apartment & Hotel Bac Ninh, Muong Thanh Luxury Bac Ninh Hotel, Mandala Hotel & Spa Bac Ninh, X-Digital HOTEL, Grand Phoenix Hotel Bac Ninh, Asia Apartment Hotel Bac Ninh, The Grand Hotel, Hana 2 Apartment & Hotel Bac Ninh, Dream KV HOTEL, Moonlight apartment, Royal Hotel Bắc Ninh, Nhà nghỉ Bông Sen - old town of Bac Ninh city, Thanh Dat 1 Hotel, Le Indochina Hotel v.v...
  • Nhà hàng, quán ăn đặc sản, ăn vặt: (đang chờ cập nhật)
  • Ẩm thực & đặc sản Bắc Ninh: (đang chờ cập nhật)
  • Hoạt động giải trí: (đang chờ cập nhật)

Địa điểm kinh doanh dịch vụ tại Bắc Ninh

Các cửa hàng, trung tâm thương mại, dịch vụ kinh doanh.

  • Làm đẹp - chăm sóc sức khỏe: (đang chờ cập nhật)
  • Y tế - nha khoa: (đang chờ cập nhật)
  • Mua sắm & kinh doanh: (đang chờ cập nhật)

Địa điểm tiện ích tại Bắc Ninh

Các tiện ích thiết yếu: ngân hàng, bệnh viện, công viên, trạm xe

  • Trường học: Học ở nước ngoài_18, Quân nhân, Công an tại ngũ_18, THPT Ngô Sĩ Liên, THPT Chuyên Bắc Giang, THPT Thái Thuận, PTTH Dân lập Nguyên Hồng, PTTH Dân lập Hồ Tùng Mậu, PT DTNT tỉnh Bắc Giang, TT GDTX tỉnh Bắc Giang, TT Ngoại ngữ -Tin học Bắc Giang, TT GD KTTH Hướng nghiệp, CĐ Nghề Bắc Giang, CĐ Kỹ thuật Công nghiệp, TC Nghề Thủ công Mỹ nghệ 19.5, TC Nghề GTVT, TC Nghề Lái xe số 1, THPT Giáp Hải, TC Văn hóa-Thể thao và Du lịch, CĐ nghề Công nghệ Việt - Hàn Bắc Giang (Trước 04/6/2021), Tiểu học, THCS, THPT Thu Hương v.v...
  • Ngân hàng - ATM: Techcombank Từ Sơn, Techcombank Tiên Du, Techcombank Yên Phong, Techcombank Bắc Ninh, Techcombank Quế Võ, Techcombank Bắc Giang, Chi nhánh Bắc Giang, Chi nhánh khu công nghiệp Đình Trám Bắc Giang - Phòng giao dịch Số 103, Chi nhánh Bắc Giang II, Chi nhánh Bắc Giang II - Phòng giao dịch Thọ Xương, Chi nhánh Bắc Giang II - Phòng giao dịch Dĩnh Kế, Chi nhánh Bắc Giang II - Phòng giao dịch Tân Mỹ, Chi nhánh Bắc Giang II - Phòng giao dịch Đức Giang, Chi nhánh Sông Thương Bắc Giang II, Chi nhánh Sông Thương Bắc Giang II - Phòng giao dịch Đa Mai, Chi nhánh Sông Thương Bắc Giang II - Phòng giao dịch Thái Đào, Chi nhánh Yên Thế Bắc Giang II, Chi nhánh Yên Thế Bắc Giang II - Phòng giao dịch Mỏ Trạng, Chi nhánh Bố Hạ Bắc Giang II, Chi nhánh Tân Yên Bắc Giang v.v...

Khám phá chi tiết hơn về các địa điểm, dịch vụ, review và bản đồ tương tác tại website địa phương: VReview.vn - Nền tảng review địa điểm, dịch vụ và du lịch Bắc Ninh uy tín nhất.

Câu hỏi thường gặp về Tỉnh Bắc Ninh (FAQ)

Tỉnh Bắc Ninh sau sáp nhập 2025 gồm những tỉnh nào?

Kể từ ngày 01/7/2025, sau đợt sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Tỉnh Bắc Ninh được thành lập từ việc sáp nhập toàn bộ địa giới hành chính của tỉnh Bắc Giang và tỉnh Bắc Ninh, trụ sở chính của Tỉnh Bắc Ninh đặt tại Bắc Giang (cũ)

Trụ sở hành chính của Tỉnh Bắc Ninh đặt ở đâu?

Sau sáp nhập, trụ sở chính của Tỉnh Bắc Ninh đặt tại Bắc Giang (cũ) - là trung tâm hành chính, kinh tế và du lịch lớn của vùng.

Tỉnh Bắc Ninh sau sáp nhập có diện tích và dân số bao nhiêu?

Tỉnh Bắc Ninh sau sáp nhập có Diện tích: 4,718.60 km², Dân số: 3,619,433 người, Mật độ dân số: Khoảng 767.06 người/km²

Tỉnh Bắc Ninh có bao nhiêu đơn vị hành chính sau sáp nhập?

Tổng cộng có 99 đơn vị hành chính, bao gồm: 33 phường, 66 xã, 0 đặc khu

Tỉnh Bắc Ninh sau sáp nhập giáp với những tỉnh nào?

Sau đợt sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Tỉnh Bắc Ninh có vị trí tiếp giáp Phía đông giáp tỉnh Quảng Ninh Phía tây giáp thủ đô Hà Nội Phía nam giáp thành phố Hải Phòng và tỉnh Hưng Yên Phía bắc giáp tỉnh Lạng Sơn và tỉnh Thái Nguyên.

Những địa điểm du lịch nổi tiếng nhất tại Tỉnh Bắc Ninh là gì?

Một số điểm đến nổi bật gồm: Chùa Phật Tích, Đền Bà Chúa Kho, Đền Đô Bắc Ninh, Chùa Bút Tháp, Chùa Dâu Bắc Ninh, Đình Đình Bảng, Làng Tranh Đông Hồ, Làng Gốm Phù Lãng, Đền thờ Đô thống Lê Phụng Hiểu, Làng nghề đúc đồng Đại Bái, Thành Cổ Luy Lâu, Chùa Đại Bi, Chùa Dạm Bắc Ninh, Chùa Khúc Toại, Đền Giếng Bắc Ninh, Làng Xôi Xá, Khu du lịch Suối Mỡ, Đền Hạ Suối Mỡ, Chùa Bổ Đà, Khu bảo tồn Tây Yên Tử v.v...

Du lịch Bắc Ninh nên ở khách sạn nào?

Một số khách sạn, resort được đánh giá cao: ATOUR Phoenix Hotel, Vinpearl Hotel Bắc Ninh, Orange Crystal Phoenix hotel, Gisre Home, Royal Phoenix Hotel Bac Ninh, Motel Xuân Hòa, Hana 1 Apartment & Hotel Bac Ninh, Muong Thanh Luxury Bac Ninh Hotel, Mandala Hotel & Spa Bac Ninh, X-Digital HOTEL, Grand Phoenix Hotel Bac Ninh, Asia Apartment Hotel Bac Ninh, The Grand Hotel, Hana 2 Apartment & Hotel Bac Ninh, Dream KV HOTEL, Moonlight apartment, Royal Hotel Bắc Ninh, Nhà nghỉ Bông Sen - old town of Bac Ninh city, Thanh Dat 1 Hotel, Le Indochina Hotel v.v...

Tôi có thể tìm bản đồ tương tác và danh sách xã phường ở đâu?

Bạn có thể xem bản đồ chi tiết, danh sách phường xã, và review địa điểm tại: VReview.vn - Nền tảng review địa điểm, dịch vụ và du lịch uy tín tại Việt Nam.

Danh sách phường xã tại Tỉnh Bắc Ninh (sau sáp nhập 2025)

Tỉnh Bắc Ninh có tổng cộng 99 đơn vị hành chính, gồm 33 phường, 66 xã và 0 đặc khu

STT Tỉnh / Thành Phố Dân số Diện tích Mật độ
1 Phường Bắc Giang, Tỉnh Bắc Ninh
122,838 23.23 5,287.90
2 Phường Bồng Lai, Tỉnh Bắc Ninh
25,375 19.76 1,284.16
3 Phường Cảnh Thụy, Tỉnh Bắc Ninh
26,928 27.73 971.08
4 Phường Chũ, Tỉnh Bắc Ninh
58,409 57.18 1,021.49
5 Phường Đa Mai, Tỉnh Bắc Ninh
51,733 33.10 1,562.93
6 Phường Đào Viên, Tỉnh Bắc Ninh
34,724 26.63 1,303.94
7 Phường Đồng Nguyên, Tỉnh Bắc Ninh
46,023 12.64 3,641.06
8 Phường Hạp Lĩnh, Tỉnh Bắc Ninh
22,630 12.65 1,788.93
9 Phường Kinh Bắc, Tỉnh Bắc Ninh
84,275 19.95 4,224.31
10 Phường Mão Điền, Tỉnh Bắc Ninh
42,785 19.50 2,194.10
11 Phường Nam Sơn, Tỉnh Bắc Ninh
43,511 18.53 2,348.14
12 Phường Nếnh, Tỉnh Bắc Ninh
55,559 35.98 1,544.16
13 Phường Nhân Hòa, Tỉnh Bắc Ninh
30,909 20.30 1,522.61
14 Phường Ninh Xá, Tỉnh Bắc Ninh
22,369 15.81 1,414.86
15 Phường Phù Khê, Tỉnh Bắc Ninh
50,574 14.03 3,604.70
16 Phường Phương Liễu, Tỉnh Bắc Ninh
42,255 13.37 3,160.43
17 Phường Phượng Sơn, Tỉnh Bắc Ninh
41,342 78.74 525.04
18 Phường Quế Võ, Tỉnh Bắc Ninh
40,194 23.51 1,709.66
19 Phường Song Liễu, Tỉnh Bắc Ninh
31,758 17.75 1,789.18
20 Phường Tam Sơn, Tỉnh Bắc Ninh
28,562 14.11 2,024.24
21 Phường Tân An, Tỉnh Bắc Ninh
37,816 42.87 882.11
22 Phường Tân Tiến, Tỉnh Bắc Ninh
34,321 25.46 1,348.04
23 Phường Thuận Thành, Tỉnh Bắc Ninh
52,318 26.58 1,968.32
24 Phường Tiền Phong, Tỉnh Bắc Ninh
36,335 30.70 1,183.55
25 Phường Trạm Lộ, Tỉnh Bắc Ninh
21,132 18.24 1,158.55
26 Phường Trí Quả, Tỉnh Bắc Ninh
34,574 19.95 1,733.03
27 Phường Tự Lạn, Tỉnh Bắc Ninh
45,470 39.89 1,139.88
28 Phường Từ Sơn, Tỉnh Bắc Ninh
65,697 20.31 3,234.71
29 Phường Vân Hà, Tỉnh Bắc Ninh
58,177 43.17 1,347.63
30 Phường Việt Yên, Tỉnh Bắc Ninh
59,470 51.97 1,144.31
31 Phường Võ Cường, Tỉnh Bắc Ninh
67,255 18.08 3,719.86
32 Phường Vũ Ninh, Tỉnh Bắc Ninh
45,480 13.43 3,386.45
33 Phường Yên Dũng, Tỉnh Bắc Ninh
44,149 52.42 842.22
34 Xã An Lạc, Tỉnh Bắc Ninh
8,331 134.15 62.10
35 Xã Bắc Lũng, Tỉnh Bắc Ninh
38,118 53.72 709.57
36 Xã Bảo Đài, Tỉnh Bắc Ninh
59,169 83.02 712.71
37 Xã Biển Động, Tỉnh Bắc Ninh
17,198 57.70 298.06
38 Xã Biên Sơn, Tỉnh Bắc Ninh
16,112 294.22 54.76
39 Xã Bố Hạ, Tỉnh Bắc Ninh
27,517 41.32 665.95
40 Xã Cẩm Lý, Tỉnh Bắc Ninh
20,084 49.08 409.21
41 Xã Cao Đức, Tỉnh Bắc Ninh
16,966 19.76 858.60
42 Xã Chi Lăng, Tỉnh Bắc Ninh
23,317 23.39 996.88
43 Xã Dương Hưu, Tỉnh Bắc Ninh
12,499 142.59 87.66
44 Xã Đại Đồng, Tỉnh Bắc Ninh
84,258 19.88 4,238.33
45 Xã Đại Lai, Tỉnh Bắc Ninh
19,308 15.32 1,260.31
46 Xã Đại Sơn, Tỉnh Bắc Ninh
12,153 76.38 159.11
47 Xã Đèo Gia, Tỉnh Bắc Ninh
14,680 102.93 142.62
48 Xã Đông Cứu, Tỉnh Bắc Ninh
28,528 20.39 1,399.12
49 Xã Đồng Kỳ, Tỉnh Bắc Ninh
22,833 61.44 371.63
50 Xã Đông Phú, Tỉnh Bắc Ninh
23,733 77.05 308.02
51 Xã Đồng Việt, Tỉnh Bắc Ninh
26,714 33.21 804.40
52 Xã Gia Bình, Tỉnh Bắc Ninh
42,764 29.98 1,426.42
53 Xã Hiệp Hoà, Tỉnh Bắc Ninh
90,443 62.18 1,454.54
54 Xã Hoàng Vân, Tỉnh Bắc Ninh
52,899 40.23 1,314.91
55 Xã Hợp Thịnh, Tỉnh Bắc Ninh
71,714 49.27 1,455.53
56 Xã Kép, Tỉnh Bắc Ninh
42,576 58.65 725.93
57 Xã Kiên Lao, Tỉnh Bắc Ninh
18,987 85.57 221.89
58 Xã Lâm Thao, Tỉnh Bắc Ninh
32,432 26.26 1,235.03
59 Xã Lạng Giang, Tỉnh Bắc Ninh
63,413 55.41 1,144.43
60 Xã Liên Bão, Tỉnh Bắc Ninh
34,273 19.82 1,729.21
61 Xã Lục Nam, Tỉnh Bắc Ninh
58,050 58.91 985.40
62 Xã Lục Ngạn, Tỉnh Bắc Ninh
42,367 82.71 512.24
63 Xã Lục Sơn, Tỉnh Bắc Ninh
16,499 125.98 130.97
64 Xã Lương Tài, Tỉnh Bắc Ninh
31,830 24.69 1,289.19
65 Xã Mỹ Thái, Tỉnh Bắc Ninh
46,469 46.63 996.55
66 Xã Nam Dương, Tỉnh Bắc Ninh
16,989 67.19 252.85
67 Xã Nghĩa Phương, Tỉnh Bắc Ninh
27,830 88.32 315.10
68 Xã Ngọc Thiện, Tỉnh Bắc Ninh
56,702 51.26 1,106.16
69 Xã Nhã Nam, Tỉnh Bắc Ninh
33,127 34.43 962.16
70 Xã Nhân Thắng, Tỉnh Bắc Ninh
26,738 22.14 1,207.68
71 Xã Phật Tích, Tỉnh Bắc Ninh
23,960 16.83 1,423.65
72 Xã Phù Lãng, Tỉnh Bắc Ninh
26,964 28.15 957.87
73 Xã Phúc Hòa, Tỉnh Bắc Ninh
24,998 32.69 764.70
74 Xã Quang Trung, Tỉnh Bắc Ninh
30,398 31.36 969.32
75 Xã Sa Lý, Tỉnh Bắc Ninh
6,352 83.95 75.66
76 Xã Sơn Động, Tỉnh Bắc Ninh
24,394 78.72 309.88
77 Xã Sơn Hải, Tỉnh Bắc Ninh
9,591 102.89 93.22
78 Xã Tam Đa, Tỉnh Bắc Ninh
36,730 20.52 1,789.96
79 Xã Tam Giang, Tỉnh Bắc Ninh
25,590 14.93 1,714.00
80 Xã Tam Tiến, Tỉnh Bắc Ninh
17,639 60.34 292.33
81 Xã Tân Chi, Tỉnh Bắc Ninh
27,821 18.11 1,536.22
82 Xã Tân Dĩnh, Tỉnh Bắc Ninh
35,334 31.96 1,105.57
83 Xã Tân Sơn, Tỉnh Bắc Ninh
14,823 95.37 155.43
84 Xã Tân Yên, Tỉnh Bắc Ninh
50,732 48.13 1,054.06
85 Xã Tây Yên Tử, Tỉnh Bắc Ninh
10,612 132.76 79.93
86 Xã Tiên Du, Tỉnh Bắc Ninh
44,812 20.97 2,136.96
87 Xã Tiên Lục, Tỉnh Bắc Ninh
59,220 51.49 1,150.13
88 Xã Trung Chính, Tỉnh Bắc Ninh
26,960 27.64 975.40
89 Xã Trung Kênh, Tỉnh Bắc Ninh
38,606 27.32 1,413.10
90 Xã Trường Sơn, Tỉnh Bắc Ninh
18,634 72.55 256.84
91 Xã Tuấn Đạo, Tỉnh Bắc Ninh
6,407 97.87 65.46
92 Xã Văn Môn, Tỉnh Bắc Ninh
37,449 15.26 2,454.06
93 Xã Vân Sơn, Tỉnh Bắc Ninh
6,049 73.99 81.75
94 Xã Xuân Cẩm, Tỉnh Bắc Ninh
73,763 54.32 1,357.93
95 Xã Xuân Lương, Tỉnh Bắc Ninh
19,226 99.67 192.90
96 Xã Yên Định, Tỉnh Bắc Ninh
9,342 48.17 193.94
97 Xã Yên Phong, Tỉnh Bắc Ninh
63,489 27.89 2,276.41
98 Xã Yên Thế, Tỉnh Bắc Ninh
30,651 43.67 701.88
99 Xã Yên Trung, Tỉnh Bắc Ninh
36,329 18.34 1,980.86
Đang xử lý...