Khám phá Thành phố Hải Phòng: Thông Tin Hành Chính, Du Lịch, Dịch Vụ & Các Địa Điểm Nổi Bật (Sau Sáp Nhập 2025)

Sau đợt sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 (hiệu lực từ 01/07/2025), Thành phố Hải Phòng được thành lập từ việc sáp nhập toàn bộ địa giới hành chính của thành phố Hải Phòng và tỉnh Hải Dương, trụ sở chính của Thành phố Hải Phòng đặt tại Hải Phòng (cũ). Thành phố Hải Phòng có diện tích 3,194.72 km², dân số 4,664,124 người, mật độ dân số khoảng 1,459.95 người/km². Thành phố hiện có 114 đơn vị hành chính, gồm 45 phường và 67 xã và 2 đặc khu.

Cùng VReview.vn khám phá Thành phố Hải Phòng, thông tin những địa điểm nổi bật và những đổi thay đáng chú ý sau sáp nhập năm 2025.

Thông tin hành chính Thành phố Hải Phòng (sau sáp nhập 2025)

  • Sáp nhập từ: thành phố Hải Phòng và tỉnh Hải Dương
  • Diện tích: 3,194.72 km²
  • Dân số: 4,664,124 người
  • Mật độ dân số: 1,459.95 người/km²
  • Trụ sở hành chính (mới): Hải Phòng (cũ)
  • Đơn vị hành chính cấp cơ sở: Tổng cộng 114 đơn vị hành chính, gồm 45 phường, 67 xã và 2 đặc khu

Vị trí địa lý Thành phố Hải Phòng

Thành phố Hải Phòng sau sáp nhập có vị trí các ranh giới như sau:

Hình ảnh bản đồ Thành phố Hải Phòng sau sáp nhập

Hình ảnh bản đồ Thành phố Hải Phòng (sau sáp nhập 2025)

Hình ảnh bản đồ Thành phố Hải Phòng sau sáp nhập (Nguồn: Bộ Nông nghiệp và Môi trường - Nhà xuất bản Tài nguyên Môi trường và Bản đồ Việt Nam)

Danh sách phường, xã tại Thành phố Hải Phòng

Danh sách 114 phường xã và đặc khu tại Thành phố Hải Phòng sau sáp nhập 2025, bao gồm tên phường xã, diện tích, dân số, mật độ dân số (Xem danh sách đầy đủ ở cuối bài viết)

Khám Phá Thành phố Hải Phòng - Tôn Vinh Những Địa Điểm Nổi Bật Tại Thành phố Hải Phòng

Khám phá du lịch Hải Phòng

Các địa điểm liên quan đến hoạt động du lịch như nhà hàng, khách sạn, khu vui chơi giải trí, các điểm tham quan nổi bật.

  • Địa điểm du lịch nổi bật: Đảo Cát Bà (Cat Ba Island), Bảo tàng Hải Phòng (Hai Phong Museum), Hang Luồn (Piercing hole), Bãi biển Đồ Sơn (Do Son Beach), Bánh đa cua Hải Phòng (Speciality: Bánh đa cua), Bánh mì que cay Hải Phòng (Speciality: Spicy Bread), Cầu Bính (Binh Bridge), Vịnh Lan Hạ (Lan Ha Bay), Hồ Tam Bạc (Tam Bac Lake), Bún cá cay (Speciality: Spicy fish noodle), Chợ Sắt (Sat Market), Khu di tích Bạch Đằng - Tràng Kênh (Bach Dang - Trang Kenh Relic Site), Cầu Đình Vũ (Tân Vũ), Vườn quốc gia Cát Bà (Cat Ba National Park), Chùa Cao Linh (Cao Linh Pagoda), Bánh bèo Hải Phòng (Speciality: Bánh bèo Hải Phòng), Sủi dìn (Speciality: Sủi dìn), Đồi Thiên Văn (Astronomy Hill), Lẩu cua đồng (Speciality: Crab Hotpot), Biệt thự Bảo Đại (Bao Dai Villa) v.v...
  • Khách sạn, resort, homestay, nhà nghỉ: Manh Vuong Hotel CatBa, AUI Hotel 38 Máy Tơ, Catba Pandora, Bamboo House Cat Ba, The Nova Hotel & Apartment, THE SHINE 2 HOTEL & APARTMENT, AUI Hotel 95 Nguyễn Trãi, The Eastern Hotel & Apartment, Cat Ba Nam Phong Hotel, X-Stay Đà Nẵng, BIDV Hotel Đồ Sơn, Pi & Pu Apartment Hai Phong- Hoang Huy Commerce, Merry House Harmony, Motel TÂY HỒ, La Mer Hostel, Lều Vịt Homestay Hải Phòng, Aroma Viet Hai Village Homestay, Thuỷ Anh Hotel, SECRET GARDEN Hostel - WANDERNEST Cat Ba, Catba SunWoo Homestay & Hotel v.v...
  • Nhà hàng, quán ăn đặc sản, ăn vặt: (đang chờ cập nhật)
  • Ẩm thực & đặc sản Hải Phòng: (đang chờ cập nhật)
  • Hoạt động giải trí: (đang chờ cập nhật)

Địa điểm kinh doanh dịch vụ tại Hải Phòng

Các cửa hàng, trung tâm thương mại, dịch vụ kinh doanh.

  • Làm đẹp - chăm sóc sức khỏe: (đang chờ cập nhật)
  • Y tế - nha khoa: (đang chờ cập nhật)
  • Mua sắm & kinh doanh: (đang chờ cập nhật)

Địa điểm tiện ích tại Hải Phòng

Các tiện ích thiết yếu: ngân hàng, bệnh viện, công viên, trạm xe

  • Trường học: Học ở nước ngoài_03, Quân nhân, Công an tại ngũ_03, THPT Lê Hồng Phong, THPT Hồng Bàng, THPT Lương Thế Vinh, TT DN&GDTX Hồng Bàng, THPT Lương Khánh Thiện, TT GDNN-GDTX Hồng Bàng, TH - THCS - THPT Vinschool Imperia, TH - THCS - THPT Nguyễn Tất Thành, Trường THPT - Khu vực 1, Trường THPT - KV2NT, Trường THPT - KV2, Trường THPT - Khu vực 3, THPT Ngô Quyền, THPT Trần Nguyên Hãn, THPT L Chn, THPT Lý Thái Tổ, TT GDTX Hải Phòng, PT NCH Nguyễn Tất Thành v.v...
  • Ngân hàng - ATM: Techcombank Thống Nhất, Techcombank Hải Dương, Techcombank Kiến An, Techcombank Hồng Bàng, Techcombank Thủy Nguyên, Techcombank Chợ Đôn, Techcombank Tô Hiệu, Techcombank Lê Hồng Phong, Techcombank Lê Thánh Tông, Techcombank Ngô Quyền, Techcombank Hải Phòng, Techcombank Văn Cao, Chi nhánh Hải Dương, Chi nhánh Hải Đông Hải Dương, Chi nhánh Hải Đông Hải Dương - Phòng giao dịch Hải Tân, Chi nhánh Hải Đông Hải Dương - Phòng giao dịch Tiền Trung, Chi nhánh Hải Đông Hải Dương - Phòng giao dịch Xứ Đông, Chi nhánh Thành Đông Hải Dương, Chi nhánh Thành Đông Hải Dương - Phòng giao dịch Chi Lăng, Chi nhánh Thành Đông Hải Dương - Phòng giao dịch Thạch Khôi v.v...

Khám phá chi tiết hơn về các địa điểm, dịch vụ, review và bản đồ tương tác tại website địa phương: VReview.vn - Nền tảng review địa điểm, dịch vụ và du lịch Hải Phòng uy tín nhất.

Câu hỏi thường gặp về Thành phố Hải Phòng (FAQ)

Thành phố Hải Phòng sau sáp nhập 2025 gồm những tỉnh nào?

Kể từ ngày 01/7/2025, sau đợt sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Thành phố Hải Phòng được thành lập từ việc sáp nhập toàn bộ địa giới hành chính của thành phố Hải Phòng và tỉnh Hải Dương, trụ sở chính của Thành phố Hải Phòng đặt tại Hải Phòng (cũ)

Trụ sở hành chính của Thành phố Hải Phòng đặt ở đâu?

Sau sáp nhập, trụ sở chính của Thành phố Hải Phòng đặt tại Hải Phòng (cũ) - là trung tâm hành chính, kinh tế và du lịch lớn của vùng.

Thành phố Hải Phòng sau sáp nhập có diện tích và dân số bao nhiêu?

Thành phố Hải Phòng sau sáp nhập có Diện tích: 3,194.72 km², Dân số: 4,664,124 người, Mật độ dân số: Khoảng 1,459.95 người/km²

Thành phố Hải Phòng có bao nhiêu đơn vị hành chính sau sáp nhập?

Tổng cộng có 114 đơn vị hành chính, bao gồm: 45 phường, 67 xã, 2 đặc khu

Thành phố Hải Phòng sau sáp nhập giáp với những tỉnh nào?

Sau đợt sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Thành phố Hải Phòng có vị trí tiếp giáp Phía bắc giáp tỉnh Quảng Ninh và tỉnh Bắc Ninh Phía tây và phía nam giáp tỉnh Hưng Yên Phía đông giáp Vịnh Bắc Bộ thuộc Biển Đông.

Những địa điểm du lịch nổi tiếng nhất tại Thành phố Hải Phòng là gì?

Một số điểm đến nổi bật gồm: Đảo Cát Bà (Cat Ba Island), Bảo tàng Hải Phòng (Hai Phong Museum), Hang Luồn (Piercing hole), Bãi biển Đồ Sơn (Do Son Beach), Bánh đa cua Hải Phòng (Speciality: Bánh đa cua), Bánh mì que cay Hải Phòng (Speciality: Spicy Bread), Cầu Bính (Binh Bridge), Vịnh Lan Hạ (Lan Ha Bay), Hồ Tam Bạc (Tam Bac Lake), Bún cá cay (Speciality: Spicy fish noodle), Chợ Sắt (Sat Market), Khu di tích Bạch Đằng - Tràng Kênh (Bach Dang - Trang Kenh Relic Site), Cầu Đình Vũ (Tân Vũ), Vườn quốc gia Cát Bà (Cat Ba National Park), Chùa Cao Linh (Cao Linh Pagoda), Bánh bèo Hải Phòng (Speciality: Bánh bèo Hải Phòng), Sủi dìn (Speciality: Sủi dìn), Đồi Thiên Văn (Astronomy Hill), Lẩu cua đồng (Speciality: Crab Hotpot), Biệt thự Bảo Đại (Bao Dai Villa) v.v...

Du lịch Hải Phòng nên ở khách sạn nào?

Một số khách sạn, resort được đánh giá cao: Manh Vuong Hotel CatBa, AUI Hotel 38 Máy Tơ, Catba Pandora, Bamboo House Cat Ba, The Nova Hotel & Apartment, THE SHINE 2 HOTEL & APARTMENT, AUI Hotel 95 Nguyễn Trãi, The Eastern Hotel & Apartment, Cat Ba Nam Phong Hotel, X-Stay Đà Nẵng, BIDV Hotel Đồ Sơn, Pi & Pu Apartment Hai Phong- Hoang Huy Commerce, Merry House Harmony, Motel TÂY HỒ, La Mer Hostel, Lều Vịt Homestay Hải Phòng, Aroma Viet Hai Village Homestay, Thuỷ Anh Hotel, SECRET GARDEN Hostel - WANDERNEST Cat Ba, Catba SunWoo Homestay & Hotel v.v...

Tôi có thể tìm bản đồ tương tác và danh sách xã phường ở đâu?

Bạn có thể xem bản đồ chi tiết, danh sách phường xã, và review địa điểm tại: VReview.vn - Nền tảng review địa điểm, dịch vụ và du lịch uy tín tại Việt Nam.

Danh sách phường xã tại Thành phố Hải Phòng (sau sáp nhập 2025)

Thành phố Hải Phòng có tổng cộng 114 đơn vị hành chính, gồm 45 phường, 67 xã và 2 đặc khu

STT Tỉnh / Thành Phố Dân số Diện tích Mật độ
1 Đặc khu Bạch Long Vĩ, Thành phố Hải Phòng
686 3.07 223.45
2 Đặc khu Cát Hải, Thành phố Hải Phòng
71,211 286.98 248.14
3 Phường Ái Quốc, Thành phố Hải Phòng
24,736 17.60 1,405.45
4 Phường An Biên, Thành phố Hải Phòng
116,091 6.56 17,696.80
5 Phường An Dương, Thành phố Hải Phòng
76,879 31.23 2,461.70
6 Phường An Hải, Thành phố Hải Phòng
77,086 19.96 3,862.02
7 Phường An Phong, Thành phố Hải Phòng
44,660 27.92 1,599.57
8 Phường Bắc An Phụ, Thành phố Hải Phòng
22,780 26.10 872.80
9 Phường Bạch Đằng, Thành phố Hải Phòng
51,633 53.49 965.28
10 Phường Chí Linh, Thành phố Hải Phòng
31,983 26.79 1,193.84
11 Phường Chu Văn An, Thành phố Hải Phòng
56,251 40.86 1,376.68
12 Phường Dương Kinh, Thành phố Hải Phòng
27,339 27.96 977.79
13 Phường Đồ Sơn, Thành phố Hải Phòng
36,494 25.54 1,428.90
14 Phường Đông Hải, Thành phố Hải Phòng
50,748 57.65 880.28
15 Phường Gia Viên, Thành phố Hải Phòng
102,246 5.01 20,408.40
16 Phường Hải An, Thành phố Hải Phòng
102,648 39.99 2,566.84
17 Phường Hải Dương, Thành phố Hải Phòng
51,522 6.51 7,914.29
18 Phường Hòa Bình, Thành phố Hải Phòng
47,168 19.47 2,422.60
19 Phường Hồng An, Thành phố Hải Phòng
64,771 27.64 2,343.38
20 Phường Hồng Bàng, Thành phố Hải Phòng
113,200 12.11 9,347.65
21 Phường Hưng Đạo, Thành phố Hải Phòng
37,859 18.64 2,031.06
22 Phường Kiến An, Thành phố Hải Phòng
67,236 11.18 6,013.95
23 Phường Kinh Môn, Thành phố Hải Phòng
24,948 11.47 2,175.07
24 Phường Lê Chân, Thành phố Hải Phòng
161,051 5.65 28,504.60
25 Phường Lê Đại Hành, Thành phố Hải Phòng
24,638 31.62 779.19
26 Phường Lê Ích Mộc, Thành phố Hải Phòng
51,853 27.04 1,917.64
27 Phường Lê Thanh Nghị, Thành phố Hải Phòng
81,500 8.04 10,136.80
28 Phường Lưu Kiếm, Thành phố Hải Phòng
49,376 42.17 1,170.88
29 Phường Nam Đồ Sơn, Thành phố Hải Phòng
30,372 21.00 1,446.29
30 Phường Nam Đồng, Thành phố Hải Phòng
24,900 19.67 1,265.89
31 Phường Nam Triệu, Thành phố Hải Phòng
40,224 29.51 1,363.06
32 Phường Ngô Quyền, Thành phố Hải Phòng
88,595 5.81 15,248.70
33 Phường Nguyễn Đại Năng, Thành phố Hải Phòng
29,083 17.40 1,671.44
34 Phường Nguyễn Trãi, Thành phố Hải Phòng
16,098 76.28 211.04
35 Phường Nhị Chiểu, Thành phố Hải Phòng
43,799 39.28 1,115.05
36 Phường Phạm Sư Mạnh, Thành phố Hải Phòng
24,919 22.34 1,115.44
37 Phường Phù Liễn, Thành phố Hải Phòng
60,733 18.46 3,289.98
38 Phường Tân Hưng, Thành phố Hải Phòng
38,794 14.18 2,735.83
39 Phường Thạch Khôi, Thành phố Hải Phòng
34,432 19.94 1,726.78
40 Phường Thành Đông, Thành phố Hải Phòng
50,307 12.22 4,116.78
41 Phường Thiên Hương, Thành phố Hải Phòng
45,140 21.10 2,139.34
42 Phường Thủy Nguyên, Thành phố Hải Phòng
71,731 45.34 1,582.07
43 Phường Trần Hưng Đạo, Thành phố Hải Phòng
35,932 66.89 537.18
44 Phường Trần Liễu, Thành phố Hải Phòng
26,696 23.87 1,118.39
45 Phường Trần Nhân Tông, Thành phố Hải Phòng
27,053 39.97 676.83
46 Phường Tứ Minh, Thành phố Hải Phòng
30,416 14.77 2,059.31
47 Phường Việt Hòa, Thành phố Hải Phòng
31,001 17.02 1,821.45
48 Xã An Hưng, Thành phố Hải Phòng
25,535 20.23 1,262.23
49 Xã An Khánh, Thành phố Hải Phòng
33,936 24.16 1,404.64
50 Xã An Lão, Thành phố Hải Phòng
47,189 26.39 1,788.14
51 Xã An Phú, Thành phố Hải Phòng
35,121 27.25 1,288.84
52 Xã An Quang, Thành phố Hải Phòng
29,091 21.40 1,359.39
53 Xã An Thành, Thành phố Hải Phòng
28,785 23.66 1,216.61
54 Xã An Trường, Thành phố Hải Phòng
30,256 25.54 1,184.65
55 Xã Bắc Thanh Miện, Thành phố Hải Phòng
27,227 25.27 1,077.44
56 Xã Bình Giang, Thành phố Hải Phòng
32,925 26.01 1,265.86
57 Xã Cẩm Giang, Thành phố Hải Phòng
64,523 26.64 2,422.03
58 Xã Cẩm Giàng, Thành phố Hải Phòng
64,523 26.64 2,422.03
59 Xã Chấn Hưng, Thành phố Hải Phòng
26,092 32.11 812.58
60 Xã Chí Minh, Thành phố Hải Phòng
32,636 33.58 971.89
61 Xã Đại Sơn, Thành phố Hải Phòng
30,161 22.99 1,311.92
62 Xã Đường An, Thành phố Hải Phòng
34,341 25.53 1,345.12
63 Xã Gia Lộc, Thành phố Hải Phòng
46,735 21.78 2,145.78
64 Xã Gia Phúc, Thành phố Hải Phòng
40,682 31.79 1,279.71
65 Xã Hà Bắc, Thành phố Hải Phòng
36,429 26.29 1,385.66
66 Xã Hà Đông, Thành phố Hải Phòng
33,499 33.15 1,010.53
67 Xã Hà Nam, Thành phố Hải Phòng
27,800 27.78 1,000.72
68 Xã Hà Tây, Thành phố Hải Phòng
34,187 24.41 1,400.53
69 Xã Hải Hưng, Thành phố Hải Phòng
27,314 24.84 1,099.60
70 Xã Hồng Châu, Thành phố Hải Phòng
32,742 29.59 1,106.52
71 Xã Hợp Tiến, Thành phố Hải Phòng
20,740 17.50 1,185.14
72 Xã Hùng Thắng, Thành phố Hải Phòng
26,877 43.59 616.59
73 Xã Kẻ Sặt, Thành phố Hải Phòng
39,554 24.67 1,603.32
74 Xã Khúc Thừa Dụ, Thành phố Hải Phòng
33,784 28.79 1,173.46
75 Xã Kiến Hải, Thành phố Hải Phòng
44,862 31.86 1,408.10
76 Xã Kiến Hưng, Thành phố Hải Phòng
28,044 21.02 1,334.16
77 Xã Kiến Minh, Thành phố Hải Phòng
26,181 16.32 1,604.23
78 Xã Kiến Thụy, Thành phố Hải Phòng
37,020 20.18 1,834.49
79 Xã Kim Thành, Thành phố Hải Phòng
42,915 33.79 1,270.05
80 Xã Lạc Phượng, Thành phố Hải Phòng
28,613 24.71 1,157.95
81 Xã Lai Khê, Thành phố Hải Phòng
42,875 30.07 1,425.84
82 Xã Mao Điền, Thành phố Hải Phòng
43,333 24.37 1,778.13
83 Xã Nam An Phụ, Thành phố Hải Phòng
27,841 25.90 1,074.94
84 Xã Nam Sách, Thành phố Hải Phòng
36,758 19.75 1,861.16
85 Xã Nam Thanh Miện, Thành phố Hải Phòng
33,230 23.99 1,385.16
86 Xã Nghi Dương, Thành phố Hải Phòng
25,660 19.48 1,317.25
87 Xã Nguyễn Bỉnh Khiêm, Thành phố Hải Phòng
24,575 26.37 931.93
88 Xã Nguyên Giáp, Thành phố Hải Phòng
28,127 27.21 1,033.70
89 Xã Nguyễn Lương Bằng, Thành phố Hải Phòng
33,838 21.78 1,553.63
90 Xã Ninh Giang, Thành phố Hải Phòng
39,535 27.41 1,442.36
91 Xã Phú Thái, Thành phố Hải Phòng
46,234 28.89 1,600.35
92 Xã Quyết Thắng, Thành phố Hải Phòng
22,560 22.15 1,018.51
93 Xã Tân An, Thành phố Hải Phòng
27,563 24.90 1,106.95
94 Xã Tân Kỳ, Thành phố Hải Phòng
38,172 27.76 1,375.07
95 Xã Tân Minh, Thành phố Hải Phòng
36,598 33.00 1,109.03
96 Xã Thái Tân, Thành phố Hải Phòng
20,334 20.73 980.90
97 Xã Thanh Hà, Thành phố Hải Phòng
36,173 25.90 1,396.64
98 Xã Thanh Miện, Thành phố Hải Phòng
45,388 33.47 1,356.08
99 Xã Thượng Hồng, Thành phố Hải Phòng
24,584 24.01 1,023.91
100 Xã Tiên Lãng, Thành phố Hải Phòng
40,446 27.89 1,450.20
101 Xã Tiên Minh, Thành phố Hải Phòng
36,236 36.48 993.31
102 Xã Trần Phú, Thành phố Hải Phòng
35,937 24.99 1,438.06
103 Xã Trường Tân, Thành phố Hải Phòng
31,736 24.56 1,292.18
104 Xã Tứ Kỳ, Thành phố Hải Phòng
37,792 30.86 1,224.63
105 Xã Tuệ Tĩnh, Thành phố Hải Phòng
27,202 17.78 1,529.92
106 Xã Việt Khê, Thành phố Hải Phòng
37,936 30.98 1,224.53
107 Xã Vĩnh Am, Thành phố Hải Phòng
34,562 27.34 1,264.16
108 Xã Vĩnh Bảo, Thành phố Hải Phòng
45,332 30.60 1,481.44
109 Xã Vĩnh Hải, Thành phố Hải Phòng
37,574 32.21 1,166.53
110 Xã Vĩnh Hòa, Thành phố Hải Phòng
28,176 21.66 1,300.83
111 Xã Vĩnh Lại, Thành phố Hải Phòng
38,963 26.15 1,489.98
112 Xã Vĩnh Thịnh, Thành phố Hải Phòng
26,382 21.50 1,227.07
113 Xã Vĩnh Thuận, Thành phố Hải Phòng
28,879 23.50 1,228.89
114 Xã Yết Kiêu, Thành phố Hải Phòng
33,499 21.53 1,555.92
Đang xử lý...